Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry off

/ˈkæri ɔf/

Nghĩa thường dùng

thành công trong việc làm điều gì đó khó khăn động từ

“She carried off the performance brilliantly.”Cô ấy đã thực hiện màn trình diễn một cách xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...