Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry off a feat

/ˈkæri ɔf ə fit/

Nghĩa thường dùng

đạt được điều gì đó ấn tượng cụm từ

“He managed to carry off a feat in sports.”Anh ấy đã đạt được một thành tựu trong thể thao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...