carry off a feat
Nghĩa thường dùng
“He managed to carry off a feat in sports.”Anh ấy đã đạt được một thành tựu trong thể thao.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He managed to carry off a feat in sports.”Anh ấy đã đạt được một thành tựu trong thể thao.
Đang tải...