Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry off a prize

/ˈkæri ɔf ə praɪz/

Nghĩa thường dùng

giành được giải thưởng cụm từ

“He carried off a prize at the competition.”Anh ấy đã giành được giải thưởng tại cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...