carry off a surprise
Nghĩa thường dùng
“They managed to carry off a surprise party for her birthday.”Họ đã tổ chức thành công một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật cô ấy.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They managed to carry off a surprise party for her birthday.”Họ đã tổ chức thành công một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật cô ấy.
Đang tải...