Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry off a surprise

/ˈkæri ɔf ə sərˈpraɪz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một bất ngờ một cách thành công cụm từ

“They managed to carry off a surprise party for her birthday.”Họ đã tổ chức thành công một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...