Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry off a task

/ˈkæri ɔf ə tæsks/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành một công việc cụ thể một cách thành công động từ

“He managed to carry off a difficult task.”Anh ấy đã hoàn thành một công việc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...