carry off by
Nghĩa thường dùng
“The performance was carried off by the talented actors.”Buổi biểu diễn đã gây ấn tượng bởi các diễn viên tài năng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The performance was carried off by the talented actors.”Buổi biểu diễn đã gây ấn tượng bởi các diễn viên tài năng.
Đang tải...