Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry off from

/ˈkæri ɔf frʌm/

Nghĩa thường dùng

mang cái gì đó đi khỏi một nơi cụm từ

“They carried off the supplies from the site.”Họ đã mang đi những vật dụng từ địa điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...