Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry off to

/ˈkæri ɔf tə/

Nghĩa thường dùng

mang cái gì đó đi đến một nơi khác. cụm từ

“They carried off the furniture to their new house.”Họ đã mang đồ đạc đến ngôi nhà mới của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...