Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry off with

/ˈkɛri ɔf wɪð/

Nghĩa thường dùng

lấy đi điều gì đó từ ai đó động từ

“The thief carried off with the stolen goods.”Kẻ trộm đã lấy đi hàng hóa bị đánh cắp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...