carry on
/ˈkæri ɒn/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục đi / tiếp tục làm gì đó không dừng lại
thành ngữ
“Despite heavy rain, the hikers decided to carry on.”Dù trời mưa to, đoàn leo núi quyết định tiếp tục đi.