Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry on

/ˈkæri ɒn/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục đi / tiếp tục làm gì đó không dừng lại thành ngữ

“Despite heavy rain, the hikers decided to carry on.”Dù trời mưa to, đoàn leo núi quyết định tiếp tục đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...