Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry on a conversation

/ˈkæri ɔn ə ˌkɒnvərˈseɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục nói chuyện với ai đó cụm từ

“They carried on a conversation for hours.”Họ đã tiếp tục nói chuyện trong nhiều giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...