carry on a conversation
Nghĩa thường dùng
“They carried on a conversation for hours.”Họ đã tiếp tục nói chuyện trong nhiều giờ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They carried on a conversation for hours.”Họ đã tiếp tục nói chuyện trong nhiều giờ.
Đang tải...