Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry on a tradition

/ˈkæri ɔn ə trəˈdɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục một phong tục văn hóa động từ

“They carry on a tradition of storytelling in their family.”Họ tiếp tục truyền thống kể chuyện trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...