Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry on doing

/ˈkæri ɔn ˈduɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm điều gì đó cụm từ

“She decided to carry on doing her homework despite the noise.”Cô ấy quyết định tiếp tục làm bài tập về nhà mặc dù có tiếng ồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...