carry on doing
Nghĩa thường dùng
“She decided to carry on doing her homework despite the noise.”Cô ấy quyết định tiếp tục làm bài tập về nhà mặc dù có tiếng ồn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She decided to carry on doing her homework despite the noise.”Cô ấy quyết định tiếp tục làm bài tập về nhà mặc dù có tiếng ồn.
Đang tải...