carry on the tradition
Nghĩa thường dùng
“They want to carry on the tradition of storytelling in their family.”Họ muốn tiếp tục truyền thống kể chuyện trong gia đình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They want to carry on the tradition of storytelling in their family.”Họ muốn tiếp tục truyền thống kể chuyện trong gia đình.
Đang tải...