Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry on with

/ˈkæri ɑn wɪð/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục với một hoạt động cụm từ

“She decided to carry on with her studies despite the challenges.”Cô ấy quyết định tiếp tục việc học mặc dù gặp khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...