carry on with life
Nghĩa thường dùng
“After the incident, she had to carry on with her life.”Sau sự cố, cô ấy phải tiếp tục sống bình thường.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the incident, she had to carry on with her life.”Sau sự cố, cô ấy phải tiếp tục sống bình thường.
Đang tải...