Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out an analysis

/ˈkæri aʊt ən əˈnælɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

tiến hành phân tích cụm từ

“They will carry out an analysis of the data collected.”Họ sẽ tiến hành phân tích dữ liệu đã thu thập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...