carry out an order
Nghĩa thường dùng
“The team will carry out the order as instructed.”Nhóm sẽ thực hiện lệnh như đã chỉ dẫn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The team will carry out the order as instructed.”Nhóm sẽ thực hiện lệnh như đã chỉ dẫn.
Đang tải...