Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out an order

/ˈkæri aʊt æn ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một lệnh hoặc yêu cầu động từ

“The team will carry out the order as instructed.”Nhóm sẽ thực hiện lệnh như đã chỉ dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...