carry out on
Nghĩa thường dùng
“They carried out on the recent survey.”Họ đã thực hiện khảo sát gần đây.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They carried out on the recent survey.”Họ đã thực hiện khảo sát gần đây.
Đang tải...