Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out on

/ˈkæri aʊt ɑn/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một cái gì đó về một chủ đề cụ thể. cụm từ

“They carried out on the recent survey.”Họ đã thực hiện khảo sát gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...