Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out reforms

/ˈkæri aʊt rɪˈfɔrmz/

Nghĩa thường dùng

tiến hành cải cách cụm từ

“The government plans to carry out reforms in the education sector.”Chính phủ dự định tiến hành cải cách trong lĩnh vực giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...