Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out repairs

/ˈkæri aʊt rɪˈpɛrz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện sửa chữa cụm từ

“They will carry out repairs on the roof.”Họ sẽ thực hiện sửa chữa mái nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...