carry out repairs
Nghĩa thường dùng
“They will carry out repairs on the roof.”Họ sẽ thực hiện sửa chữa mái nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They will carry out repairs on the roof.”Họ sẽ thực hiện sửa chữa mái nhà.
Đang tải...