carry out research
/ˈkæri aʊt rɪˈsɜrʧ/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một nghiên cứu hoặc điều tra
cụm từ
“They plan to carry out research on climate change.”Họ dự định tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu.