Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out research

/ˈkæri aʊt rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một nghiên cứu hoặc điều tra cụm từ

“They plan to carry out research on climate change.”Họ dự định tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...