carry out with
Nghĩa thường dùng
“They carried out with the project as planned.”Họ đã thực hiện dự án theo kế hoạch.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They carried out with the project as planned.”Họ đã thực hiện dự án theo kế hoạch.
Đang tải...