Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry out work

Nghĩa thường dùng

thực hiện công việc cụm từ

“They carry out work for several international clients.”Họ thực hiện công việc cho một số khách hàng quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...