Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry over into

/ˈkæri ˈoʊvər ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

chuyển một cái gì đó vào tình huống mới cụm từ

“The lessons learned will carry over into future projects.”Bài học đã học sẽ được áp dụng vào các dự án sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...