Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry over the cost

/ˈkæri ˈoʊvər ðə kɔst/

Nghĩa thường dùng

chuyển chi phí sang một ngày tương lai cụm từ

“We can carry over the cost to next month’s budget.”Chúng ta có thể chuyển chi phí sang ngân sách tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...