carry over the cost
Nghĩa thường dùng
“We can carry over the cost to next month’s budget.”Chúng ta có thể chuyển chi phí sang ngân sách tháng tới.
Từ điển Anh–Việt
112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We can carry over the cost to next month’s budget.”Chúng ta có thể chuyển chi phí sang ngân sách tháng tới.
Đang tải...