Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry over to

/ˈkɛri ˈoʊvər tu/

Nghĩa thường dùng

chuyển điều gì đó đến một nơi hoặc thời gian khác động từ

“You can carry over your points to next year.”Bạn có thể chuyển điểm của mình sang năm sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...