Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry the burden

/ˈkæri ðə ˈbɜrdən/

Nghĩa thường dùng

gánh vác một trách nhiệm nặng nề động từ

“He had to carry the burden of his family's debts.”Anh ấy phải gánh vác món nợ của gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...