carry the burden
Nghĩa thường dùng
“He had to carry the burden of his family's debts.”Anh ấy phải gánh vác món nợ của gia đình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He had to carry the burden of his family's debts.”Anh ấy phải gánh vác món nợ của gia đình.
Đang tải...