Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry the burden of responsibility

/ˈkæri ðə ˈbɜrdən ʌv rɪˌspɑnsəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

gánh vác những nhiệm vụ quan trọng động từ

“He carries the burden of responsibility for the team.”Anh ấy gánh vác trách nhiệm cho đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...