Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry the day

Nghĩa thường dùng

thành công hoặc chiến thắng cụm từ

“Her speech carried the day at the conference.”Bài phát biểu của cô ấy đã thành công tại hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...