Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry the flag

/ˈkæri ðə flæɡ/

Nghĩa thường dùng

đại diện hoặc ủng hộ một lý do động từ

“He carries the flag for environmental issues.”Anh ấy đại diện cho các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...