Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry the load

Nghĩa thường dùng

gánh vác gánh nặng hoặc trách nhiệm cụm từ

“He had to carry the load of the project alone.”Anh ấy phải gánh vác gánh nặng của dự án một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...