Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry the message

/ˈkæri ðə ˈmɛsɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt một ý tưởng quan trọng động từ

“He was chosen to carry the message to the group.”Anh ấy được chọn để truyền đạt thông điệp đến nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...