carry the message
Nghĩa thường dùng
“He was chosen to carry the message to the group.”Anh ấy được chọn để truyền đạt thông điệp đến nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was chosen to carry the message to the group.”Anh ấy được chọn để truyền đạt thông điệp đến nhóm.
Đang tải...