carry the message of hope
Nghĩa thường dùng
“They carry the message of hope to the community.”Họ truyền đạt thông điệp hy vọng đến cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They carry the message of hope to the community.”Họ truyền đạt thông điệp hy vọng đến cộng đồng.
Đang tải...