Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry the tune

/ˈkæri ðə tun/

Nghĩa thường dùng

hát hoặc chơi một giai điệu đúng động từ

“She can really carry the tune well.”Cô ấy thực sự có thể hát đúng giai điệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...