carry the weight of expectations
Nghĩa thường dùng
“He carries the weight of expectations from his family.”Anh ấy gánh chịu áp lực từ những kỳ vọng của gia đình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He carries the weight of expectations from his family.”Anh ấy gánh chịu áp lực từ những kỳ vọng của gia đình.
Đang tải...