carry through
/ˈkæri θruː/
Nghĩa thường dùng
Hoàn thành một cái gì đó mặc dù gặp khó khăn.
động từ
“She carried through her plan against all odds.”Cô ấy đã hoàn thành kế hoạch của mình mặc cho mọi khó khăn.