Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry through a plan

/ˈkæri θru ə plæn/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một kế hoạch thành công động từ

“They will carry through the plan despite the challenges.”Họ sẽ thực hiện kế hoạch mặc dù có những thách thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...