carry through for
Nghĩa thường dùng
“She carried through for her friend during tough times.”Cô ấy đã giúp bạn mình vượt qua thời gian khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She carried through for her friend during tough times.”Cô ấy đã giúp bạn mình vượt qua thời gian khó khăn.
Đang tải...