carry through from
Nghĩa thường dùng
“They will carry through from last year’s project.”Họ sẽ tiếp tục từ dự án của năm ngoái.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They will carry through from last year’s project.”Họ sẽ tiếp tục từ dự án của năm ngoái.
Đang tải...