carry through the challenges
Nghĩa thường dùng
“They carried through the challenges and succeeded.”Họ đã vượt qua những khó khăn và thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They carried through the challenges and succeeded.”Họ đã vượt qua những khó khăn và thành công.
Đang tải...