Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry through the night

/ˈkæri θru ðə naɪt/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm gì đó đến sáng cụm từ

“They decided to carry through the night to finish the project.”Họ quyết định làm suốt đêm để hoàn thành dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...