carry through the night
Nghĩa thường dùng
“They decided to carry through the night to finish the project.”Họ quyết định làm suốt đêm để hoàn thành dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They decided to carry through the night to finish the project.”Họ quyết định làm suốt đêm để hoàn thành dự án.
Đang tải...