carry through with
Nghĩa thường dùng
“He promised to carry through with his commitment.”Anh ấy hứa sẽ hoàn thành cam kết của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He promised to carry through with his commitment.”Anh ấy hứa sẽ hoàn thành cam kết của mình.
Đang tải...