Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry to

/ˈkæri tu/

Nghĩa thường dùng

mang cái gì đó đến một địa điểm cụ thể cụm từ

“Can you carry this box to my room?”Bạn có thể mang cái hộp này đến phòng tôi không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...