Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry together

/ˈkæri təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

giữ hoặc chứa cái gì đó như một nhóm. cụm từ

“We can carry together our ideas for the project.”Chúng ta có thể tập hợp ý tưởng cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...