Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry up to

/ˈkæri ʌp tu/

Nghĩa thường dùng

mang cái gì đó lên một cấp độ hoặc nơi cao hơn động từ

“He will carry up to the next level in his career.”Anh ấy sẽ tiến lên cấp độ tiếp theo trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...