carry up to
Nghĩa thường dùng
“He will carry up to the next level in his career.”Anh ấy sẽ tiến lên cấp độ tiếp theo trong sự nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He will carry up to the next level in his career.”Anh ấy sẽ tiến lên cấp độ tiếp theo trong sự nghiệp.
Đang tải...