carry with pride
Nghĩa thường dùng
“He carries with pride his family's legacy.”Anh ấy mang di sản gia đình với niềm tự hào.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He carries with pride his family's legacy.”Anh ấy mang di sản gia đình với niềm tự hào.
Đang tải...