Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry with pride

/ˈkæri wɪð praɪd/

Nghĩa thường dùng

mang điều gì đó với niềm tự hào cụm từ

“He carries with pride his family's legacy.”Anh ấy mang di sản gia đình với niềm tự hào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...