Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry-on bag

/ˈkæri ɒn bæɡ/

Nghĩa thường dùng

túi hành lý xách tay danh từ

“I kept my carry-on bag under the seat.”Tôi để túi xách tay dưới ghế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...