Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Carry-on baggage

/ˈkæriˌɑn ˈbæɡɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Hành lý xách tay trên máy bay danh từ

“I packed my carry-on baggage carefully.”Tôi đã đóng gói hành lý xách tay cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...