Carry-on baggage
/ˈkæriˌɑn ˈbæɡɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
Hành lý xách tay trên máy bay
danh từ
“I packed my carry-on baggage carefully.”Tôi đã đóng gói hành lý xách tay cẩn thận.