carryall
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carryall
/'kæri'ɔ:l/
danh từ
- xắc rộng, túi to
- xe ngựa bốn chỗ ngồi
- xe ô tô hàng có hai dãy ghế dài
- xe chở đất đá có máy xúc tự động
Định nghĩa tiếng Anh
n. a capacious bag or basket
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a capacious bag or basket
Đang tải...