Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carryall

/'kæri'ɔ:l/ phổ biến #40007
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carryall

/'kæri'ɔ:l/

danh từ

  • xắc rộng, túi to
  • xe ngựa bốn chỗ ngồi
  • xe ô tô hàng có hai dãy ghế dài
  • xe chở đất đá có máy xúc tự động
Định nghĩa tiếng Anh

n. a capacious bag or basket

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...